Máy quang phổ phát xạ nguyên tử ICP OES OPTIMA 7x00 series
Optima 7x00 DV Series đem lại các mức độ chính xác của khả năng, độ lặp lại, độ linh hoạt và tốc độ phân tích, cho dù yêu cầu của bạn là gì. Được phát triển với rất nhiều khả năng mở rộng để đáp ứng yêu cầu của khách hàng và các ứng dụng thực tế, Series Optima 7x00 (bao gồm 7100 DV, 7200 DV, 7300 DV) giúp cho các phòng thí nghiệm giảm chi phí trên mỗi lần phân tích và chạy nhiều mẫu hơn trong một giờ. Mỗi thiết bị cũng được thiết kế chính xác để giảm thiểu việc bảo dưỡng hàng ngày và hầu như loại trừ các lỗi QC. Các detector bán dẫn, nguồn năng lượng RF bán dẫn và một hệ quang được thổi khí làm sạch đem lại hiệu năng ưu việt và độ tin cậy đươc tăng cường, giảm các chi phí vận hành và đảm bảo các thiết bị của bạn đều sẵn sàng khi cần đến. Đo đồng thời hai chế độ tự động đem lại hiệu năng cao - đo tại chế độ dọc trục đem lại các giới hạn phát hiện thấp nhất trong khi quan sát xuyên tâm cho phép các dải làm việc được mở rộng.
  1. Tính năng
  2. Thông số kỹ thuật

•    Làm lạnh transitor RF cải tiến cung cấp hiệu quả năng lượng cao hơn
•    Nắp được cải tiến cho khả năng bảo dưỡng dễ dàng, linh động và tin cậy
•    Đồ họa thời gian thực và điều khiển FIAS cho phép đo nhanh
•    Đầu dò SCD cung cấp hiệu năng nhanh và chính xác
•    Chế độ độ phân giải cao cung cấp sự phát triển phương pháp dễ dàng và độ chính xác cao hơn
•    Lượng mẫu đưa vào và hiệu năng được tăng cường với hiệu chuẩn đường nền đồng thời
Phần mềm WinLab32:
•    Universal Data Acquisition để xem lại ở bước sóng mới hoặc nguyên tố mới không có trong phương pháp ban đầu (Chỉ có trong model 7300)
•    Bảng tổng hợp sự chuẩn chi tiết.
•    Các kiểm tra giới hạn mẫu cho phép làm giảm nồng độ mẫu khi nồng độ của mẫu vượt ra ngoài giới hạn nồng độ được xác định bởi người sử dụng.
•    Phương pháp thêm chuẩn (Standard Additions) có sẵn cho các mẫu khó và các nền mẫu phức tạp
•    Viết thêm phương pháp vào quá trình chạy để cải thiết hiệu quả dòng làm việc
•    Calibration Message có sẵn để làm giảm nồng độ của mẫu vượt qua chuẩn cao nhất được xác định bởi người sử dụng.
•    Tùy chọn QC Charting có sẵn cho phép lập biểu đồ thời gian của mẫu QC, chất chuẩn xây dựng đường chuẩn.

Cấu hình hệ thống

Đầu dò SCD

Bộ tán sắc

Bước sóng

Optima 7100 DV

Đơn

Đơn

163-403 nm1

Optima 7200 DV

Đơn

Tán sắc đơn, kép với chọn lựa cửa chập

163-403 nm and 421 (Sr II), 610, 670 (Li I),  766 (K I) nm

Optima 7300 DV

Đôi

Đôi

163-782 nm

1 Có thể nâng cấp cho toàn bộ dải (163-782 nm).

Bộ đa sắc:
-    Bộ đa sắc Optima năng lượng cao (f/6.7) trên cơ sở echelle sử dụng một hoặc hai detector SCD phụ thuộc vào model Optima.
-    Cách tử echelle 80x160 mm có 79 vạch/mm và góc chuẩn 63,4 độ.
-    Trong Optima 7100, bộ tán sắc cross-disperser cho vùng UV (163-403 nm) là một cách tử 374 vạch/mm.
-    Trong Optima 7300, một lăng kính thạch anh 60 độ được thêm vào như một bộ tán sắc cho vùng khả kiến (403-782 nm).
-    Optima 7200 bao gồm một bộ tán sắc đơn với hai bộ phân tán (374 và 187 vạch/mm, cửa chập điều khiển bằng máy tính có thể lựa chọn được ) bao trùm tòan bộ vùng UV (163-403 nm) và những phần chọn lọc của vùng khả kiến (421 nm, 610 nm, 670 nm và 766 nm).
-    Bộ tán sắc UV trong tất cả series máy phổ Optima 7x00 kết hợp hiệu chỉnh bằng gương Schmidt để loại trừ quang sai cho quả cầu camera bán kính 400 mm.
Thông số: Độ phân giải được đo là 0.006 nm ở 200 nm.
Trường quan sát kép:
-    Quan sát plasma được thực hiện qua kiểm soát máy tính đối với một gương đặt trên đường quang và cho phép chọn chế độ đo dọc trục, xuyên tâm hoặc đồng thời hai chế độ và điều chỉnh chế độ đo plasma trong cả hai mặt phẳng thẳng đứng và nằm ngang.
-    Vị trí đo có thể được tối ưu hóa bằng phần mềm.
Đầu dò:
-    Các detector Segmented-array Charge-coupled Device được thiết kế theo yêu cầu của khách hàng và đặc trưng ứng dụng bao gồm 235 mảng nhỏ có thể xác định vị trí bao trùm khoảng 6000 bước sóng trên một nền silicon 13x19 mm.
-    Độ nhiễu kết quả đọc được đặc trưng khoảng 13 electrons RMS; cường độ dòng tối nhỏ hơn 100 electrons/điểm ảnh/ giây; và tốc độ đọc kết quả là 50 micro giây/ điểm ảnh. Phần điện tử thu thập dữ liệu lấy mẫu đúp tương liên càng giảm nhiễu điện tử.
Bộ phát cao tần:
-    Bộ phát RF bằng bán dẫn, tự hành, tần số 40 MHz
-    Công suất có thể điều chỉnh từ 750 đến 1500 watts,  với bước 1 watt.
-    Hiệu suất năng lượng cao .ơn 81% với độ dao động < 0,1% với độ ổn định năng lượng đầu ra
Khí cắt đuôi lạnh:
-    Dòng không khí nén dùng cắt đuôi lạnh (18-25 L/phút) được sử dụng để loại bỏ đuôi khỏi đường quang, làm giảm nhiễu và mở rộng dải động học.
Cửa trập và hệ thống hiệu chỉnh lại Hg:
-    Cửa chập vận hành bằng khí nén, điều khiển bằng máy tính tự động mở và đóng cho mỗi mẫu, bảo vệ gương dịch chuyển đầu tiên khỏi phơi sáng lâu trước bức xạ UV mạnh của plasma, tăng tuổi thọ hữu ích của gương.
-    Một đèn thủy ngân được đặt trong cơ cấu cửa trập và có thể được đo tại tần số do người sử dụng chọn để cập nhật tự động hiệu chỉnh bước sóng của hệ thống tại vạch phát xạ thủy ngân 253 nm.
Tháp plasma: Tháp loại thay đổi nhanh, có thể tháo rời thiết kế với injector chuẩn bằng hợp kim nhôm đường kính 2.0 mm. Đa dạng các loại injector khác cũng có sẵn. Tháo các tháp và hệ thống đưa mẫu không cần công cụ.
Buồng phun sương: Buồng phun sương làm từ vật liệu trơ Ryton có khả năng chống chịu sự ăn mòn của hầu hết các axit, bao gồm cả HF và buồng phun sương xoáy lốc thủy tinh dùng với các mẫu có hàm lượng chất rắn không hòa tan cao hoặc với dung dịch hữu cơ có sẵn.
Đầu phun sương: Hệ thống Optima 7X00 DV có thể được đặt với đầu phun sương loại đồng tâm hoặc chéo dòng bằng thủy tinh. Các đầu phun sương khác có sẵn.
Đầu phun sương: Hệ thống Optima 7000 DV có thể được đặt với đầu phun sương loại đồng tâm hoặc chéo dòng bằng thủy tinh. Các đầu phun sương khác có sẵn.
Nguồn: 200-240 VAC, 20A, 1 pha, 50/60 Hz (±1%)
Kích thước: 150 x 76 x 89 cm (W x H x D), 200 kg
Môi trường làm việc: Thiết bị hoạt động trong môi trường nhiệt độ từ 15 tới 35 °C (59-95 °F). Cho hiệu năng tối ưu, nhiệt độ phòng có thể được kiểm soát ở 20 ±2 °C.